Từ: 和事老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和事老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和事老 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshìlǎo] người hoà giải; sứ giả hoà bình; người hoà giải cho có lệ。调停争端的人。特指无原则地进行调解的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
和事老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和事老 Tìm thêm nội dung cho: 和事老