Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冰川期 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngchuānqī] kỷ Băng hà; thời kỳ băng hà; thời đại băng hà。地质上的一个时期,在新生代的第四纪,当时气候非常寒冷,欧洲和美洲北都被冰川所覆盖。也叫冰河时代。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 川
| xiên | 川: | xiên xẹo; chữ xiên |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 冰川期 Tìm thêm nội dung cho: 冰川期
