Từ: 先朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 朗

Nghĩa của 先朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānlǎng] Hán Việt: TIÊN LÃNG
Tiên Lãng (thuộc Kiến An)。 越南地名。属于建安省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng朗:lãng phí; lãng nhách
lăng朗:lăng xăng
lảng朗:bảng lảng
lẳng朗:lẳng lơ
lặng朗:lặng lẽ
lứng朗:lứng cứng
lửng朗:lửng thửng
lững朗:lững thững
lựng朗:lựng thựng (dáng đi)
rang朗:Phan Rang (địa danh)
rạng朗:rạng sáng
先朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先朗 Tìm thêm nội dung cho: 先朗