Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 先朗 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānlǎng] Hán Việt: TIÊN LÃNG
Tiên Lãng (thuộc Kiến An)。 越南地名。属于建安省份。
Tiên Lãng (thuộc Kiến An)。 越南地名。属于建安省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 先朗 Tìm thêm nội dung cho: 先朗
