Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 探花 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànhuā] thám hoa (học vị dưới trạng nguyên và bảng nhãn, thời xưa.)。科举时代的一种称号。明清两代称殿试考取一甲(第一等)第三名的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 探花:

Tìm hình ảnh cho: 探花 Tìm thêm nội dung cho: 探花
