Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sơ cấp
Bậc đầu tiên.Bậc thấp nhất.
Nghĩa của 初级 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūjí] sơ cấp; sơ bộ; sơ đẳng; bước đầu; thô sơ; sơ khai。最低的阶段。
初级读本。
sách học sơ cấp.
初级形式。
hình thức sơ cấp.
初级读本。
sách học sơ cấp.
初级形式。
hình thức sơ cấp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 級
| cóp | 級: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 級: | |
| cấp | 級: | thượng cấp, trung cấp |
| cụp | 級: | cụp tai, cụp đuôi |
| khớp | 級: | khớp xương |

Tìm hình ảnh cho: 初級 Tìm thêm nội dung cho: 初級
