Từ: 冰炭不相容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰炭不相容:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 炭 • 不 • 相 • 容

Nghĩa của 冰炭不相容 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngtànbùxiāngróng] 名
xung khắc như nước với lửa; xung khắc như mặt trăng với mặt trời; xung khắc; kỵ nhau。比喻两种对立的事物不能并存。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng冰:bâng khuâng
băng冰:sao băng
bưng冰:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng冰:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng冰:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than炭:than đá
thán炭:thán (nhiên liệu than)
tro炭:tro bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong容:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông容:chạy dông; dông dài
gióng容:gióng giả
giông容: 
rung容:rung rinh
ròng容:ròng rã
rông容:rông rài, chạy rông
冰炭不相容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰炭不相容 Tìm thêm nội dung cho: 冰炭不相容