Từ: 冥王星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冥王星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冥王星 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngwángxīng] sao Diêm vương (hành tinh thứ 9 theo thứ tự và xa mặt trời nhất)。太阳系九大行星之一,按离太阳远近的次序计为第九颗,在九大行星中离太阳最远,绕太阳公转周期约为248年。表面温度约为-220oC, 是太阳系九大行星 中最小的行星,有一颗卫星绕它运转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh:u u minh minh
mênh:mênh mông
mưng:mưng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
冥王星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冥王星 Tìm thêm nội dung cho: 冥王星