Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冥王星 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngwángxīng] sao Diêm vương (hành tinh thứ 9 theo thứ tự và xa mặt trời nhất)。太阳系九大行星之一,按离太阳远近的次序计为第九颗,在九大行星中离太阳最远,绕太阳公转周期约为248年。表面温度约为-220oC, 是太阳系九大行星 中最小的行星,有一颗卫星绕它运转。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥
| minh | 冥: | u u minh minh |
| mênh | 冥: | mênh mông |
| mưng | 冥: | mưng sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 冥王星 Tìm thêm nội dung cho: 冥王星
