Từ: 国际单位制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际单位制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 际 • 单 • 位 • 制

Nghĩa của 国际单位制 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìdānwèizhì] quy chế đơn vị đo lường quốc tế。一种计量制度,1960年第十一届国际计量大会通过采用。长度的单位米,质量的单位千克(公斤),电流强度的单位安培等,是国际单位制的基本单位;由基本单位推导出来的单位叫 导出单位,如面积的单位平方米,速度的单位米/秒等;既可以看作基本单位,又可以看作导出单位的叫辅 助单位,如平面角的单位弧度等。简称国际制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế际:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền单:xem đan
thuyên单:xem thuyền
đơn单:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

vì位:trị vì, vì sao
vị位:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
国际单位制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际单位制 Tìm thêm nội dung cho: 国际单位制