Từ: 蔭補 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔭補:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấm bổ
Thời xưa, con cháu nhờ tổ tiên có công huân mà được bổ chức quan. ◇Tục tư trị thông giám 鑒:
Chiếu canh ấm bổ pháp: Trưởng tử bất hạn niên, dư tử tôn niên quá thập ngũ, đệ điệt niên quá nhị thập nãi đắc ấm
法: , 五, (Tống Nhân Tông khánh lịch tam niên ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔭

ấm:bóng dâm, che kín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây
蔭補 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔭補 Tìm thêm nội dung cho: 蔭補