Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 东北大鼓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东北大鼓:
Nghĩa của 东北大鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngběidàgǔ] một loại trống trong biểu diễn khúc nghệ。曲艺中大鼓的一种。也叫辽宁大鼓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 东北大鼓 Tìm thêm nội dung cho: 东北大鼓
