Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冲程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲程 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngchéng] cú đánh; nhát; đòn; sải; nhịp chèo; nét (bút); xung trình; quãng xung (quãng vận động qua lại của Piston, từ đầu đến cuối ống hơi lúc động cơ hoạt động)。内燃机工作时活塞在汽缸中往复运动,从汽缸的一端到另一端叫做一个冲程。也 叫行程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
冲程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲程 Tìm thêm nội dung cho: 冲程