Từ: 决定性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决定性:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 决 • 定 • 性

Nghĩa của 决定性 trong tiếng Trung hiện đại:

[juédìngxìng] tính quyết định。对产生某种结果起决定作用的性质。
决定性的胜利。
thắng lợi có tính quyết định.
在生产中起决定性作用的是人。
trong sản xuất nhân tố có tác dụng quyết định chính là con người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết决:quyết đoán, quyết liệt
quết决:quết bột
quệt决:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính
决定性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决定性 Tìm thêm nội dung cho: 决定性