Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 决定性 trong tiếng Trung hiện đại:
[juédìngxìng] tính quyết định。对产生某种结果起决定作用的性质。
决定性的胜利。
thắng lợi có tính quyết định.
在生产中起决定性作用的是人。
trong sản xuất nhân tố có tác dụng quyết định chính là con người.
决定性的胜利。
thắng lợi có tính quyết định.
在生产中起决定性作用的是人。
trong sản xuất nhân tố có tác dụng quyết định chính là con người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 决
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 决: | quết bột |
| quệt | 决: | quệt nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 决定性 Tìm thêm nội dung cho: 决定性
