Từ: 顽童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顽童 trong tiếng Trung hiện đại:

[wántóng] đứa bé bướng bỉnh; thằng nhóc; thằng nhãi ranh; thằng ranh con。顽皮的儿童。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽

ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
顽童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顽童 Tìm thêm nội dung cho: 顽童