Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công kiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công kiên:
Dịch công kiên sang tiếng Trung hiện đại:
攻坚 《攻打敌人的坚固防御工事。》đánh công sự kiên cố của địch; trận công kiên攻坚战。
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiên
| kiên | 坚: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiên | 堅: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiên | 慳: | kiên lận (bủn xỉn) |
| kiên | 掮: | |
| kiên | 肩: | kiên chương |
| kiên | : | kiên (cá tuna, bonito) |
| kiên | 鲣: | kiên (cá tuna, bonito) |
| kiên | 鰹: | kiên (cá tuna, bonito) |

Tìm hình ảnh cho: công kiên Tìm thêm nội dung cho: công kiên
