Từ: công kiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công kiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngkiên

Dịch công kiên sang tiếng Trung hiện đại:

攻坚 《攻打敌人的坚固防御工事。》đánh công sự kiên cố của địch; trận công kiên
攻坚战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiên

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiên:kiên lận (bủn xỉn)
kiên: 
kiên:kiên chương
kiên󰙧:kiên (cá tuna, bonito)
kiên:kiên (cá tuna, bonito)
kiên:kiên (cá tuna, bonito)
công kiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công kiên Tìm thêm nội dung cho: công kiên