Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 估产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 估产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 估产 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūchǎn] dự đoán sản lượng; định giá; đánh giá。凭生产经验,预先估计农作物等的产量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 估

:cô kế (ước giá)
cố:cố kế (thống kê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
估产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 估产 Tìm thêm nội dung cho: 估产