Từ: 招降纳叛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招降纳叛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招降纳叛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoxiángnàpàn] Hán Việt: CHIÊU HÀNG NẠP BẠN
thu nạp bọn đầu hàng phản bội; tụ tập bọn xấu, kéo bè kết đảng。招收接纳敌方投降、叛变过来的人。现多指网罗坏人,结党营私。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán: 
giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng:đầu hàng
nháng:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛

bạn:bạn nghịch
phản: 
招降纳叛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招降纳叛 Tìm thêm nội dung cho: 招降纳叛