Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 招降纳叛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招降纳叛:
Nghĩa của 招降纳叛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāoxiángnàpàn] Hán Việt: CHIÊU HÀNG NẠP BẠN
thu nạp bọn đầu hàng phản bội; tụ tập bọn xấu, kéo bè kết đảng。招收接纳敌方投降、叛变过来的人。现多指网罗坏人,结党营私。
thu nạp bọn đầu hàng phản bội; tụ tập bọn xấu, kéo bè kết đảng。招收接纳敌方投降、叛变过来的人。现多指网罗坏人,结党营私。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| phản | 叛: |

Tìm hình ảnh cho: 招降纳叛 Tìm thêm nội dung cho: 招降纳叛
