Từ: 决雌雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决雌雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决雌雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[juécíxióng] quyết định thắng bại; quyết sống mái; phân cao thấp。决定胜负、高下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌

thư:thư (con mái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
决雌雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决雌雄 Tìm thêm nội dung cho: 决雌雄