Từ: 筹办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筹办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筹办 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóubàn] chuẩn bị mở; mở; xúc tiến。筹划举办。
筹办夜校。
chuẩn bị mở lớp tối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
筹办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筹办 Tìm thêm nội dung cho: 筹办