Từ: 不变资本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不变资本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 变 • 资 • 本

Nghĩa của 不变资本 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbiànzīběn] tư bản bất biến (là tiền vốn có lượng giá trị tự thân không biến đổi trong quá trình sản xuất, chính là tư liệu sản xuất mà nhà tư bản dùng làm thủ đoạn để bóc lột - ngược lại với "tư bản khả biến") 。在生产过程中不会变动自身价值量的资本,就是 资本家用来作为剥削手段的生产资料(跟"可变资本"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

tư资:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
不变资本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不变资本 Tìm thêm nội dung cho: 不变资本