Từ: 逆温层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆温层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆温层 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìwēncéng] tầng không khí nghịch (trong điều kiện bình thường, càng lên cao thì nhiệt độ thấp, nhưng có khi tại một tầng không khí nào đó xảy ra hiện tượng càng lên cao thì nhiệt độ càng cao. Goị đó là tầng không khí nghịch)。在正常情况下,距地面越高, 气温越低,但有时在某一层空气中出现气温随高度增高的现象,有这种现象的大气层就叫做逆温层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
逆温层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆温层 Tìm thêm nội dung cho: 逆温层