Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nữa trong tiếng Việt:
["- trgt 1. Chưa thôi: Tôi còn đi nữa. 2. Thêm vào: Họp nhau nào biết có ngày nữa thôi (NĐM). 3. Tiếp tục: Tôi không thể ăn nữa. 4. Huống chi: Phải duyên phải kiếp thì theo, cám còn ăn được, nữa bèo hử anh (cd). 5. Kẻo: Mà ta bất động, nữa người sinh nghi (K).","- tt 1. Tiếp sau: Lát anh ấy sẽ về; Chỉ còn một đoạn đường nữa thôi. 2. Thêm vào: Ông ấy cần một người nữa."]Dịch nữa sang tiếng Trung hiện đại:
再; 还 《表示又一次(有时专指第二次)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nữa
| nữa | 女: | còn nữa |
| nữa | 姅: | còn nữa, thêm nữa |

Tìm hình ảnh cho: nữa Tìm thêm nội dung cho: nữa
