Từ: nữa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nữa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nữa

Nghĩa nữa trong tiếng Việt:

["- trgt 1. Chưa thôi: Tôi còn đi nữa. 2. Thêm vào: Họp nhau nào biết có ngày nữa thôi (NĐM). 3. Tiếp tục: Tôi không thể ăn nữa. 4. Huống chi: Phải duyên phải kiếp thì theo, cám còn ăn được, nữa bèo hử anh (cd). 5. Kẻo: Mà ta bất động, nữa người sinh nghi (K).","- tt 1. Tiếp sau: Lát anh ấy sẽ về; Chỉ còn một đoạn đường nữa thôi. 2. Thêm vào: Ông ấy cần một người nữa."]

Dịch nữa sang tiếng Trung hiện đại:

再; 还 《表示又一次(有时专指第二次)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nữa

nữa:còn nữa
nữa:còn nữa, thêm nữa
nữa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nữa Tìm thêm nội dung cho: nữa