Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蒜黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒜黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒜黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànhuáng] lá tỏi vàng (vì rám nắng)。(蒜黄儿)在不受日光的照射和适当的温度、湿度条件下培育出来的黄色蒜叶;做蔬菜用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán:toán (củ tỏi)
tỏi:hành tỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
蒜黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒜黄 Tìm thêm nội dung cho: 蒜黄