Từ: chắp cánh liền cành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chắp cánh liền cành:
Nghĩa chắp cánh liền cành trong tiếng Việt:
["- Tức Tỷ dực liên chi, Nói việc vợ chồng gắn bó thương yêu lâu dài, mãi mãi có nhau","- Bạch Cư dị: Tại thiên nguyện tác ly dực điểu, Tại địa nguyện vi liễm ký chí. (Trên trời nguyện làm chim liền cách, dưới đất nguyện làm cây liền cành)","- Sưu thần ký: Hàn Bằng làm quan đại phu nước Tống, vợ là Hà Thị sắc đẹp hơn người bị tên hôn quân Tống Khang Vương cướp đi mất. Hà thị bí mật để lại cho Hàn Bằng bức thư tỏ ý liều chết. Khang Vương cầm tù Hàn Bằng, Hàn Bằng tự sát. Hà thị biết chuyện bèn ngầm bận áo đẹp cùng Khang Vương lên đài cao chơi rồi bất thình lình lao mình xuống tự tử. Hà thị có để lại thư xin cùng được chôn chung với Hàn Bằng. Tên hôn quân căm giận sai chôn Hà thị ở chỗ khác đối diện mộ Hàn Bằng. Qua một đêm bổng mộ nào cũng có cây Tử mọc lên, rễ liền nhau ở dưới, ngọn cành liền nhau ở trên, thường có đôi chim uyên ương đến đậu, tiếng hót rất thảm thiết","- Truyện khác: Trương Liêm Xuân ở Dương Châu lấy Tào Bích là người cùng làng. Giặc đến, hai vợ chồng chạy trốn bị rơi xuống hồ chết. Năm sau, ở hồ ấy mọc lên 2 hoa sen cùng chung một đài","- Sách Kinh Nhã nói ở phương Nam có giống chim chỉ có một mắt, một cánh nên 2 con phải chắp cánh lại để bay","- Cung oán ngâm khúc","- Tranh tỷ dực nhìn ra chim nọ","- Đồ liên chi lần trỏ hoa kia"] Nghĩa chữ nôm của chữ: chắp
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 執: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 扱: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| chắp | 𢴇: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chắp | 𦄌: | chắp gai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh
| cánh | 兢: | |
| cánh | 勁: | |
| cánh | 哽: | cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở) |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 梗: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 竟: | cứu cánh |
| cánh | : | |
| cánh | 𫅩: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
| cánh | 𦑃: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liền
| liền | 𫢧: | liền làm |
| liền | 吝: | liền làm |
| liền | 聯: | liền làm |
| liền | 連: | liền liền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cành
| cành | 𡙴: | no cành bụng, tức cành hông; cành cạch (tiếng gõ) |
| cành | 梗: | cành hoa, cành tre |
| cành | 鯨: | |