Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冷嘲热讽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷嘲热讽:
Nghĩa của 冷嘲热讽 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngcháorèfěng] châm chọc; khiêu khích。尖刻的嘲笑和讥讽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘲
| chào | 嘲: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chèo | 嘲: | |
| nhào | 嘲: | nhào lộn, ngã nhào |
| ràu | 嘲: | ràu ràu |
| rầu | 嘲: | rầu rĩ |
| thều | 嘲: | thều thào |
| trào | 嘲: | trào phúng |
| trều | 嘲: | trều trào (phều phào) |
| xàu | 嘲: | |
| xèo | 嘲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讽
| phúng | 讽: | trào phúng |

Tìm hình ảnh cho: 冷嘲热讽 Tìm thêm nội dung cho: 冷嘲热讽
