Từ: 冷嘲热讽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷嘲热讽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷嘲热讽 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngcháorèfěng] châm chọc; khiêu khích。尖刻的嘲笑和讥讽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘲

chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chèo: 
nhào:nhào lộn, ngã nhào
ràu:ràu ràu
rầu:rầu rĩ
thều:thều thào
trào:trào phúng
trều:trều trào (phều phào)
xàu: 
xèo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讽

phúng:trào phúng
冷嘲热讽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷嘲热讽 Tìm thêm nội dung cho: 冷嘲热讽