Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 率領 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 率領:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

suất lĩnh
Cầm đầu, dẫn đạo. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Thiếu Bảo thăng trướng, truyền hạ hiệu lệnh, giao lưỡng đô đốc suất lĩnh bổn bộ binh mã, tác trung quân sách ứng
帳, 令, 馬, 應 (Đệ tam thập cửu hồi).Lệ thuộc, phụ thuộc.

Nghĩa của 率领 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuàilǐng] dẫn đầu (đội ngũ, tập thể)。带领(队伍或集体)。
率领队伍。
dẫn đầu đội ngũ.
他率领着一个访问团出国了。
anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 領

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lính:lính quýnh
lĩnh:nhận lĩnh
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh:lểnh mảng
lễnh:lễnh lãng
lỉnh:láu lỉnh
率領 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 率領 Tìm thêm nội dung cho: 率領