Từ: 军饷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军饷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军饷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnxiǎng] quân hưởng; lương bổng và lương thực của quân đội。军人的薪俸和给养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饷

hướng:nguyệt hướng (lương)
军饷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军饷 Tìm thêm nội dung cho: 军饷