Từ: khoảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ khoảnh:
khoảnh, khuynh, khuể [khoảnh, khuynh, khuể]
U+9877, tổng 8 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qing3, kui3, qing1;
Việt bính: king2;
顷 khoảnh, khuynh, khuể
Nghĩa Trung Việt của từ 顷
Giản thể của chữ 頃.cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)
khoảnh, như "khoảnh khắc" (gdhn)
Nghĩa của 顷 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢNH
1. khoảnh (rộng 100 mẫu Trung Quốc, chừng 6,6667 hec-ta)。地积单位。一百亩等于一顷。现用市顷,一市顷合6.6667公顷。
一顷地。
một khoảnh đất.
碧波万顷。
muôn trùng sóng biếc.
2. khoảnh khắc。顷刻。
少顷。
một lát.
有顷。
lát sau.
俄顷。
phút chốc.
3. vừa mới; trước đây không lâu。不久以前;刚才。
顷闻。
mới nghe.
顷接来信。
vừa mới nhận được thư.
4. khoảng; trên dưới (chỉ thời gian)。左右(指时间)。
光绪二十年顷。
khoảng năm 20 thời Quang Tự.
Ghi chú: (古>又同"顷" qīng。
Từ ghép:
顷刻
Dị thể chữ 顷
頃,
Tự hình:

khoảnh, khuynh, khuể [khoảnh, khuynh, khuể]
U+9803, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qing3, kui3, qing1;
Việt bính: king2;
頃 khoảnh, khuynh, khuể
Nghĩa Trung Việt của từ 頃
(Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, một trăm mẫu là một khoảnh.(Danh) Thời gian vừa qua.
◇Sầm Tham 岑參: Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
(Tính) Gần.
◎Như: khoảnh niên dĩ lai 頃年以來 gần một năm nay.
(Phó) Vụt chốc.
◎Như: nga khoảnh 俄頃 vụt chốc, khoảnh khắc 頃刻 giây lát.
(Phó) Vừa mới.
◎Như: khoảnh tiếp lai thư 頃接來書 vừa nhận được thư.
(Phó) Khoảng (thời gian).
◎Như: Quang Tự nhị thập niên khoảnh 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.Một âm là khuynh.
(Tính) Nghiêng, lệch.
§ Thông khuynh 傾.
◇Hán Thư 漢書: Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.Lại một âm là khuể.
(Danh) Nửa bước.
khoảnh, như "khoảnh khắc" (vhn)
khỉnh, như "kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh" (btcn)
cảnh, như "công cảnh (mẫu tây)" (gdhn)
Dị thể chữ 頃
顷,
Tự hình:

Dịch khoảnh sang tiếng Trung hiện đại:
顷 《地积单位。一百亩等于一顷。现用市顷, 一市顷合6. 6667公顷。》một khoảnh đất.一顷地。
市顷 《市制地积单位, 一市顷等于一百市亩, 合6. 6667公顷。》
邪恶; 恶毒; 阴毒; 居心不良 《(性情、行为)不正而且凶恶。》
一块; 一片。
摆架子 《指自高自大, 装腔做势。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoảnh
| khoảnh | 壙: | |
| khoảnh | 頃: | khoảnh khắc |
| khoảnh | 顷: | khoảnh khắc |

Tìm hình ảnh cho: khoảnh Tìm thêm nội dung cho: khoảnh
