Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chẳng ai làm hại được ta có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng ai làm hại được ta:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẳngailàmhạiđượcta

Dịch chẳng ai làm hại được ta sang tiếng Trung hiện đại:

人莫予毒 《目空一切, 认为没有人能伤害我(毒:伤害)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng

chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng𫽄:chẳng phải; chẳng hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ai

ai:khóc ai oán
ai:ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)
ai:ai đấỷ
ai:ai (đến gần)
ai:ai (chất Einsteinium)
ai:ai (chất Einsteinium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hại

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: ta

ta:chúng ta
ta:chúng ta
ta:chúng ta
ta:ta với mình, chúng ta, nước ta
ta󰂵:chúng ta
ta:ta thán
ta𢧲:chàng ta, hắn ta
ta:lão ta (cha, bố)
ta:ta (khỏi bệnh)
ta:ta ngư (cá ướp muối)
ta:ta ngư (cá ướp muối)
chẳng ai làm hại được ta tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẳng ai làm hại được ta Tìm thêm nội dung cho: chẳng ai làm hại được ta