Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楸, chiết tự chữ THU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楸:
楸
Pinyin: qiu1, gui4, jie2;
Việt bính: cau1;
楸 thu
Nghĩa Trung Việt của từ 楸
(Danh) Cây thu.§ Gỗ dùng để làm bàn cờ rất tốt, nên cuộc cờ cũng gọi là thu bình 楸枰.
thu, như "thu (cây tang tử)" (gdhn)
Nghĩa của 楸 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: THU
cây gỗ thu。楸树,落叶乔木,叶子三角状卵形或长椭圆形,花冠白色,有紫色斑点。木材供建筑用。
Số nét: 13
Hán Việt: THU
cây gỗ thu。楸树,落叶乔木,叶子三角状卵形或长椭圆形,花冠白色,有紫色斑点。木材供建筑用。
Chữ gần giống với 楸:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楸
| thu | 楸: | thu (cây tang tử) |

Tìm hình ảnh cho: 楸 Tìm thêm nội dung cho: 楸
