Chữ 楸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楸, chiết tự chữ THU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楸:

楸 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 楸

楸

Chiết tự chữ 楸

Chiết tự chữ thu bao gồm chữ 木 秋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楸 cấu thành từ 2 chữ: 木, 秋
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 秋 thu
  • thu [thu]

    U+6978, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1, gui4, jie2;
    Việt bính: cau1;

    楸 thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 楸

    (Danh) Cây thu.
    § Gỗ dùng để làm bàn cờ rất tốt, nên cuộc cờ cũng gọi là thu bình 楸
    枰.
    thu, như "thu (cây tang tử)" (gdhn)

    Nghĩa của 楸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: THU
    cây gỗ thu。楸树,落叶乔木,叶子三角状卵形或长椭圆形,花冠白色,有紫色斑点。木材供建筑用。

    Chữ gần giống với 楸:

    㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楸

    棪, 栰, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楸 Tự hình chữ 楸 Tự hình chữ 楸 Tự hình chữ 楸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楸

    thu楸:thu (cây tang tử)
    楸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楸 Tìm thêm nội dung cho: 楸