Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 楸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楸, chiết tự chữ THU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楸:

楸 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楸

Chiết tự chữ thu bao gồm chữ 木 秋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楸 cấu thành từ 2 chữ: 木, 秋
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thu
  • thu [thu]

    U+6978, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1, gui4, jie2;
    Việt bính: cau1;

    thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 楸

    (Danh) Cây thu.
    § Gỗ dùng để làm bàn cờ rất tốt, nên cuộc cờ cũng gọi là thu bình
    .
    thu, như "thu (cây tang tử)" (gdhn)

    Nghĩa của 楸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: THU
    cây gỗ thu。楸树,落叶乔木,叶子三角状卵形或长椭圆形,花冠白色,有紫色斑点。木材供建筑用。

    Chữ gần giống với 楸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楸 Tự hình chữ 楸 Tự hình chữ 楸 Tự hình chữ 楸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楸

    thu:thu (cây tang tử)
    楸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楸 Tìm thêm nội dung cho: 楸