Từ: 冷宮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷宮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lãnh cung
Cung lạnh, cung điện của hậu phi thất sủng ở. Không được trọng dụng nữa gọi là
nhập lãnh cung
宮.

Nghĩa của 冷宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěnggōng] lãnh cung (ngày xưa dùng để chỉ chỗ vua giam cầm những phi tần thất sủng, nay dùng để chỉ chỗ cất giữ những đồ vật không dùng đến)。戏曲、旧小说中指君主安置失宠的后妃的地方,现在比喻存放不用的东西的地方。
打入冷宫。
vứt vào lãnh cung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
冷宮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷宮 Tìm thêm nội dung cho: 冷宮