Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngfēng] lãnh phong (khu vực luồng không khí lạnh gặp luồng không khí nóng và đẩy lùi luồng không khí nóng)。冷气团插入暖气团的底部,并推着暖气团向前移动,在这种情况下,冷、暖气团接触的地带叫做冷锋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
冷锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷锋 Tìm thêm nội dung cho: 冷锋