Nghĩa của 准信 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔnxìn] tin chính xác。(准信儿)准确可靠的消息。
你哪天能来,赶快给我个准信。
hôm nào anh đến, hãy cho tôi biết tin chính xác nhé.
你哪天能来,赶快给我个准信。
hôm nào anh đến, hãy cho tôi biết tin chính xác nhé.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 准信 Tìm thêm nội dung cho: 准信
