Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凉棚 trong tiếng Trung hiện đại:
[liángpéng] mái che nắng; chòi hóng mát; lều che nắng。夏天搭起来遮蔽太阳的棚。
手搭凉棚(把手掌平放在额前)往前看。
đýa tay lên che nắng
để̉
nhìn về phía trước.
手搭凉棚(把手掌平放在额前)往前看。
đýa tay lên che nắng
để̉
nhìn về phía trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉
| lương | 凉: | thê lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棚
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |

Tìm hình ảnh cho: 凉棚 Tìm thêm nội dung cho: 凉棚
