Từ: 凉棚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉棚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉棚 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángpéng] mái che nắng; chòi hóng mát; lều che nắng。夏天搭起来遮蔽太阳的棚。
手搭凉棚(把手掌平放在额前)往前看。
đýa tay lên che nắng
để̉
nhìn về phía trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棚

bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
凉棚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉棚 Tìm thêm nội dung cho: 凉棚