Từ: 凉药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉药 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángyào] thuốc hạ nhiệt; thuốc giải nhiệt。一般指败火、解热的中药, 如黄连、大黄、黄芩等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
凉药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉药 Tìm thêm nội dung cho: 凉药