Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凋败 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凋败:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凋败 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāobài] tàn héo; lụn bại。凋谢衰败。
草木凋败
cỏ cây tàn héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凋

điêu:điêu tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ
凋败 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凋败 Tìm thêm nội dung cho: 凋败