Cao su chống va đập cửa
Từ: 闭目塞听 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭目塞听:
Nghĩa của 闭目塞听 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìmùsètīng] bưng tai bịt mắt; quay lưng lại với đời。闭目塞聪.
一个闭目塞听、同客观外界根本绝缘的人,是无所谓认识的
một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.
一个闭目塞听、同客观外界根本绝缘的人,是无所谓认识的
một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |

Tìm hình ảnh cho: 闭目塞听 Tìm thêm nội dung cho: 闭目塞听
