Từ: 屋宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屋宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屋宇 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūyǔ] nhà; nhà cửa。房屋。
声震屋宇。
tiếng động rung chuyển cả nhà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ
屋宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屋宇 Tìm thêm nội dung cho: 屋宇