Chữ 顣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顣, chiết tự chữ TÚC, XÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 顣:

顣 túc, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顣

Chiết tự chữ túc, xúc bao gồm chữ 戚 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顣 cấu thành từ 2 chữ: 戚, 頁
  • thích
  • hiệt, hệt
  • túc, xúc [túc, xúc]

    U+9863, tổng 20 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1, cu4;
    Việt bính: cuk1;

    túc, xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 顣

    (Động) Dồn, tụ lại.
    § Cũng như túc
    .
    ◎Như: tần túc cau mày.
    § Ta quen đọc là xúc.

    Nghĩa của 顣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cù]Bộ: 頁- Hiệt
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    xem "蹙"。古同"蹙"。

    Chữ gần giống với 顣:

    , , , , , , 𩕆,

    Dị thể chữ 顣

    𫖹,

    Chữ gần giống 顣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顣 Tự hình chữ 顣 Tự hình chữ 顣 Tự hình chữ 顣

    顣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顣 Tìm thêm nội dung cho: 顣