Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顣, chiết tự chữ TÚC, XÚC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 顣:
顣 túc, xúc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 顣
顣
U+9863, tổng 20 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi1, cu4;
Việt bính: cuk1;
顣 túc, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 顣
(Động) Dồn, tụ lại.§ Cũng như túc 蹙.
◎Như: tần túc 頻顣 cau mày.
§ Ta quen đọc là xúc.
Nghĩa của 顣 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 頁- Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "蹙"。古同"蹙"。
Số nét: 20
Hán Việt:
xem "蹙"。古同"蹙"。
Dị thể chữ 顣
𫖹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 顣 Tìm thêm nội dung cho: 顣
