Cao su chống va đập cửa

Từ: 波尔卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波尔卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 波尔卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō"ěrkǎ] điệu polka; điệu pôn-ka。一种舞蹈,起源于捷克民族,是排成行列的双人舞,舞曲为2/4拍。
Ghi chú: 〖捷polka〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
波尔卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波尔卡 Tìm thêm nội dung cho: 波尔卡