Từ: 减弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnruò] 1. yếu đi; yếu thế (khí thế)。(气势)变弱。
风势减弱。
sức gió yếu đi.
2. yếu ớt。削弱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
减弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减弱 Tìm thêm nội dung cho: 减弱