Từ: 减退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 减退 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎntuì] hạ thấp; xuống thấp; giảm xuống; giảm bớt (trình độ, mức độ)。(程度)下降。
雨后炎热减退了许多。
sau cơn mưa, nóng bức giảm bớt nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
减退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减退 Tìm thêm nội dung cho: 减退