Từ: 凝結 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝結:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngưng kết
☆Tương tự:
ngưng cố
固.

Nghĩa của 凝结 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngjié] ngưng tụ (từ thể khí chuyển sang thể lỏng); đông lại; đông lại (từ thể lỏng chuyển thành thể rắn)。气体变为液体或液体变为固体。
池面上凝结了薄薄的一层冰。
trên mặt ao đóng một lớp băng mỏng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 結

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
cứt:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
kiết:keo kiết; kiết xác
kít:cút kít, kin kít
kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
凝結 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝結 Tìm thêm nội dung cho: 凝結