Chữ 凝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凝, chiết tự chữ NGƯNG, NGỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝:

凝 ngưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凝

凝

Chiết tự chữ 凝

Chiết tự chữ ngưng, ngừng bao gồm chữ 冰 疑 hoặc 冫 疑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凝 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 疑
  • 冰 bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 疑 nghi, ngơi, ngờ
  • 2. 凝 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 疑
  • 冫 băng
  • 疑 nghi, ngơi, ngờ
  • ngưng [ngưng]

    U+51DD, tổng 16 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ning2;
    Việt bính: jing4 king4
    1. [混凝土] hỗn ngưng thổ 2. [凝固] ngưng cố 3. [凝脂] ngưng chi 4. [凝結] ngưng kết 5. [凝集] ngưng tập 6. [凝聚] ngưng tụ 7. [凝神] ngưng thần 8. [凝視] ngưng thị 9. [凝妝] ngưng trang 10. [凝滯] ngưng trệ 11. [凝雨] ngưng vũ;

    凝 ngưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 凝

    (Động) Đông lại, đọng lại, đặc lại, cứng lại, dắn lại.
    ◇Sầm Tham 岑
    參: Mạc trung thảo hịch nghiễn thủy ngưng 幕中草檄硯水凝 (Tẩu mã xuyên hành phụng tống xuất sư tây chinh 走馬川行奉送出師西征) Trong trướng viết hịch, nước nghiên mực đông đặc.

    (Động)
    Thành tựu, hình thành.
    ◇Trung Dung 中庸: Cẩu bất chí đức, chí đạo bất ngưng yên 苟不至德, 至道不凝焉 (Chương 27.5) Nếu không phải là bậc đức hạnh hoàn toàn thì đạo chí thiện không thành tựu được.

    (Động)
    Tụ tập.
    ◎Như: ngưng tập 凝集 tụ lại.

    (Động)
    Dừng, ngừng lại.
    ◇Tôn Xử Huyền 孫處玄: Phong ngưng bắc lâm mộ 風凝北林暮 (Cú 句) Gió ngừng ở rừng phía bắc lúc chiều tối.

    (Động)
    Củng cố.
    ◇Tuân Tử 荀子: Kiêm tịnh dị năng dã, duy kiên ngưng chi nan yên 兼并易能也, 唯堅凝之難焉 (Nghị binh 議兵) Kiêm quản thì dễ, chỉ làm cho vững mạnh mới khó thôi.

    (Tính)
    Đông, đọng.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Ôn tuyền thủy hoạt tẩy ngưng chi 溫泉水滑洗凝脂 (Trường hận ca 長恨歌) Nước suối ấm chảy mau, rửa thân thể mịn màng như mỡ đông.

    (Tính)
    Lộng lẫy, hoa lệ, đẹp đẽ.
    ◎Như: ngưng trang 凝妝 đẹp lộng lẫy.

    (Phó)
    Chăm chú, chuyên chú.
    ◇Trang Vực 莊棫: Ngưng thê khuy quân quân mạc ngộ 凝睇窺君君莫誤 (Thành thượng tà dương y lục thụ từ 城上斜陽依綠樹詞) Đăm đăm nhìn lén chàng mà chàng không hay biết.

    (Phó)
    Chậm rãi, thong thả.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Hoãn ca mạn vũ ngưng ti trúc, Tận nhật quân vương khán bất túc 緩歌謾舞凝絲竹, 盡日君王看不足 (Trường hận ca 長恨歌) Ca thong thả, múa nhẹ nhàng, (đàn) chậm rãi tiếng tơ tiếng trúc, Suốt ngày, quân vương xem vẫn cho là không đủ.

    ngưng, như "ngưng đọng" (vhn)
    ngừng, như "ngập ngừng; ngừng chảy" (btcn)

    Nghĩa của 凝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [níng]Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 16
    Hán Việt: NGƯNG
    1. ngưng tụ; đông lại; cứng lại。凝结。
    凝固。
    đông chắc lại.
    凝冻。
    đóng băng.
    2. chăm chú; mải miết。注意力集中。
    凝思。
    suy nghĩ chăm chú.
    凝视。
    nhìn chăm chú.
    Từ ghép:
    凝固 ; 凝固点 ; 凝固汽油弹 ; 凝华 ; 凝灰岩 ; 凝集 ; 凝结 ; 凝聚 ; 凝聚力 ; 凝练 ; 凝眸 ; 凝神 ; 凝视 ; 凝思 ; 凝望 ; 凝血酶 ; 凝脂 ; 凝滞

    Chữ gần giống với 凝:

    凝, 凞,

    Chữ gần giống 凝

    冰, 凈, 冿, 净, 凁, 凂, 凃, 凄, 凅, 准,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凝 Tự hình chữ 凝 Tự hình chữ 凝 Tự hình chữ 凝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

    ngưng凝:ngưng đọng
    ngừng凝:ngập ngừng; ngừng chảy

    Gới ý 15 câu đối có chữ 凝:

    繡閣雲凝金鳳舞,錦池春暖玉龍飛

    Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi

    Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

    凝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凝 Tìm thêm nội dung cho: 凝