Từ: 几何学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几何学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 几 • 何 • 学

Nghĩa của 几何学 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐhéxué] hình học。研究空间图形的形状、大小和位置的相互关系的科学。简称几何。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

cơ几:cơ hồ; cơ man
ghế几:ghế ngồi
kĩ几:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ几:ăn kẹ
kẻ几:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ几:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ几:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ几:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ几:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

gã何:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
hà何:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
几何学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 几何学 Tìm thêm nội dung cho: 几何学