Từ: 几率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几率:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 几 • 率

Nghĩa của 几率 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīlǜ] xác suất。某种事件在同一条件下可能发生也可能不发生,表示发生的可能性大小的量叫做概率。例如在一般情况下,一个鸡蛋孵出的小鸡是雌性或雄性的概率是1/2。也叫几率(jīlǜ),旧称或然率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

cơ几:cơ hồ; cơ man
ghế几:ghế ngồi
kĩ几:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ几:ăn kẹ
kẻ几:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ几:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ几:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ几:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ几:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt率:chải chuốt
suất率:lãi suất
suốt率:suốt dọc đường, suốt ngày
sót率:sót lại
sút率:sa sút
thoắt率:thoăn thoắt
几率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 几率 Tìm thêm nội dung cho: 几率