Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凹陷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凹陷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凹陷 trong tiếng Trung hiện đại:

[āoxiàn] trũng; lõm; tóp; hóp; hũm。向内或向下陷入进去。
两颊凹陷。
hai má hóp lại.
地形凹陷。
địa hình trũng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凹

ao:ao lõm lồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

hoắm:sâu hoắm
hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hóm:hóm hỉnh
hẩm: 
hẳm:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
hỏm:lỗ hỏm (sâu lõm vào)
凹陷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凹陷 Tìm thêm nội dung cho: 凹陷