bạch lộ
Hơi móc mùa thu. ◇Thi Kinh 詩經:
Kiêm gia thương thương, Bạch lộ vi sương
蒹葭蒼蒼, 白露為霜 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Cỏ hoàn cỏ lau còn xanh tốt, Mà móc trắng (đã rơi xuống) thành sương.Tên thời tiết vào khoảng ngày 8 hoặc 9 tháng chín dương lịch.
Nghĩa của 白露 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 白露 Tìm thêm nội dung cho: 白露
