Từ: 白露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白露:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 露

bạch lộ
Hơi móc mùa thu. ◇Thi Kinh 詩經:
Kiêm gia thương thương, Bạch lộ vi sương
蒹葭蒼蒼, 白露為霜 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Cỏ hoàn cỏ lau còn xanh tốt, Mà móc trắng (đã rơi xuống) thành sương.Tên thời tiết vào khoảng ngày 8 hoặc 9 tháng chín dương lịch.

Nghĩa của 白露 trong tiếng Trung hiện đại:

[báilù] bạch lộ; tiết bạch lộ。二十四节气之一。在国历九月八日或九日。此时已入秋,早晚露水较重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên
白露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白露 Tìm thêm nội dung cho: 白露