Chữ 禡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禡, chiết tự chữ MẠ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禡:

禡 mạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禡

Chiết tự chữ mạ bao gồm chữ 示 馬 hoặc 礻 馬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禡 cấu thành từ 2 chữ: 示, 馬
  • kì, thị
  • mã, mở, mứa, mựa
  • 2. 禡 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 馬
  • kì, thị, tự
  • mã, mở, mứa, mựa
  • mạ [mạ]

    U+79A1, tổng 14 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma4;
    Việt bính: maa6;

    mạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 禡

    (Danh) Tế lễ ngày xưa cử hành ở nơi đóng quân.
    ◇Lễ Kí
    : Mạ ư sở chinh chi địa (Vương chế ) Mạ là tế lễ ở đất quân viễn chinh đóng.

    Chữ gần giống với 禡:

    , , , , , 𥛉, 𥛗,

    Dị thể chữ 禡

    ,

    Chữ gần giống 禡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禡 Tự hình chữ 禡 Tự hình chữ 禡 Tự hình chữ 禡

    禡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禡 Tìm thêm nội dung cho: 禡