Chữ 撵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撵, chiết tự chữ LIỄN, NIỄN, NIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撵:

撵 niện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撵

撵

Chiết tự chữ 撵

Chiết tự chữ liễn, niễn, niện bao gồm chữ 手 辇 hoặc 扌 辇 hoặc 才 辇 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撵 cấu thành từ 2 chữ: 手, 辇
  • 手 thủ
  • 辇 liễn
  • 2. 撵 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 辇
  • 扌 thủ
  • 辇 liễn
  • 3. 撵 cấu thành từ 2 chữ: 才, 辇
  • 才 tài
  • 辇 liễn
  • niện [niện]

    U+64B5, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攆;
    Pinyin: nian3;
    Việt bính: lin5;

    撵 niện

    Nghĩa Trung Việt của từ 撵

    Giản thể của chữ 攆.

    liễn (gdhn)
    niễn (gdhn)

    Nghĩa của 撵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攆)
    [niǎn]
    Văn ban
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: LIỄN
    1. đuổi。驱逐;赶走。
    撵出去。
    đuổi đi; đuổi ra ngoài.
    2. đuổi theo。追赶。
    我撵不上他。
    không đuổi theo kịp anh ấy.

    Chữ gần giống với 撵:

    㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撵

    攆,

    Chữ gần giống 撵

    挭, 搼, 搳, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撵 Tự hình chữ 撵 Tự hình chữ 撵 Tự hình chữ 撵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撵

    liễn撵: 
    niễn撵: 
    撵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撵 Tìm thêm nội dung cho: 撵