Từ: công diễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công diễn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngdiễn

Dịch công diễn sang tiếng Trung hiện đại:

公演 《公开演出。》vở kịch mới này sẽ được công diễn gần đây.
这出新戏将于近期公演。
亮相 《比喻表示公开露面或表演。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn

diễn𪵰: 
diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
diễn: 
diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
công diễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công diễn Tìm thêm nội dung cho: công diễn