Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công diễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công diễn:
Dịch công diễn sang tiếng Trung hiện đại:
公演 《公开演出。》vở kịch mới này sẽ được công diễn gần đây.这出新戏将于近期公演。
亮相 《比喻表示公开露面或表演。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn
| diễn | 𪵰: | |
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| diễn | 縯: | |
| diễn | 衍: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |

Tìm hình ảnh cho: công diễn Tìm thêm nội dung cho: công diễn
